Lắp Mạng Viettel Bắc Ninh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 99 Phường, Xã
Lắp mạng Viettel Bắc Ninh áp dụng một mức giá cho toàn thành phố: NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. Bắc Ninh mới gồm Bắc Ninh và Bắc Giang cũ từ 01/07/2025; từ 20/09/2026 là thành phố trực thuộc Trung ương, 12 xã (Yên Phong, Tiên Du, Hiệp Hòa, Lạng Giang, Lục Nam…) lên phường, nay có 45 phường và 54 xã; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.
- 99 phường, xãBắc Ninh từ 01/07/2025
- Từ 195.000đ/thángMột giá toàn thành phố
- Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
- Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN
Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở Bắc Ninh
Một mức giá cho mọi phường, xã của Bắc Ninh. Chọn theo kiểu nhà; nhà từ 2 tầng nên chọn gói có Mesh.
GÓI NETVT1
Áp dụng toàn thành phố Bắc Ninh- Trọ công nhân KCN, căn hộ nhỏ
- Đóng 12 tháng chỉ ≈180.000đ/tháng
GÓI MESHVT1
Áp dụng toàn thành phố Bắc Ninh- Nhà ống 2 tầng, nhà vườn
- Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
GÓI MESHVT2
Áp dụng toàn thành phố Bắc Ninh- Nhà phố Kinh Bắc, Từ Sơn, Bắc Giang
- Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
GÓI NETVT2
Áp dụng toàn thành phố Bắc Ninh- Nhà đông người, livestream bán hàng
- Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
GÓI GIGA1
Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON- Nơi đã có hạ tầng XGS-PON
- Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
GÓI PRO1
Quốc tế tối thiểu 2Mbps- Xưởng làng nghề, văn phòng KCN
- Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI BẮC NINH (SAU SẮP XẾP 2025)
Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.
| KHU VỰC CŨ | LOẠI | PHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM |
|---|---|---|
| TP Bắc Ninh cũ | Nội đô | Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn Nhà phố 3–5 tầng, hạ tầng sẵn |
| TP Từ Sơn cũ | Làng nghề | Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê Đồ gỗ Đồng Kỵ, Phù Khê; nhà kết hợp xưởng |
| Quế Võ, Thuận Thành cũ | KCN | Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hòa, Thuận Thành, Trạm Lộ, Mão Điền KCN Quế Võ, khu trọ công nhân |
| Yên Phong, Tiên Du cũ | KCN | Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Tiên Du, Liên Bão, Phật Tích KCN Yên Phong, VSIP, Tiên Sơn |
| Gia Bình, Lương Tài cũ | Nông thôn | Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Kênh Nhà vườn, nhà ống 1–2 tầng |
| TP Bắc Giang cũ | Tỉnh lỵ | Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Tân Tiến, Cảnh Thụy, Yên Dũng Trung tâm hành chính tỉnh mới |
| Việt Yên, Hiệp Hòa cũ | KCN | Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Tự Lạn, Hiệp Hòa, Hoàng Vân KCN Quang Châu, Vân Trung, Đình Trám |
| Lục Ngạn, Lục Nam, Sơn Động cũ | Đồi núi | Chũ, Phượng Sơn, Lục Ngạn, Lục Nam, Sơn Động, Tây Yên Tử Nhà vườn vải thiều; thôn xa cần khảo sát |
Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: phường Bắc Giang (UBND thành phố), phường Tân Tiến (Thành ủy).
CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở BẮC NINH
| KIỂU NHÀ | GÓI | TỐC ĐỘ · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Phòng trọ công nhân gần KCN | NETVT1 | 300Mbps · 1–3 người Yên Phong, Quế Võ, Nếnh, Việt Yên |
| Dãy trọ 6–15 phòng | MESHVT2 | 1Gbps + 2 Mesh Chủ trọ lắp 1 đường chung. Xem WiFi nhà trọ |
| Nhà phố 3–4 tầng nội đô | MESHVT2 | 1Gbps + 2 Mesh Kinh Bắc, Từ Sơn, Bắc Giang; 4–5 tầng: MESHVT3 |
| Xưởng làng nghề, cửa hàng | MESHPRO1 | Modem + 1 Mesh · có VAT Đồng Kỵ, Phù Khê, Châu Khê; xưởng rộng: MESHPRO2 |
| Văn phòng trong KCN | PRO1000 | 1Gbps · quốc tế 10Mbps Có XGS-PON: GIGAPRO1 500.000đ |
| Nhà vườn Lục Ngạn, Lục Nam | MESHVT1 | 300Mbps + 1 Mesh Livestream bán vải: chọn NETVT2 tải lên mạnh hơn |
3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở BẮC NINH
Hạ tầng dày, lắp nhanh
Khu dân cư quanh KCN Yên Phong, Quế Võ, VSIP, Quang Châu, Vân Trung thường đã có cáp quang Viettel kéo sẵn.
Cần khảo sát trước
Các xã thuộc Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam, Yên Thế cũ có nơi xa trạm; gọi trước để kiểm tra, nơi chưa có cáp xem cáp quang hay 4G/5G.
Nhà ở kết hợp xưởng
Đồng Kỵ, Phù Khê (đồ gỗ), Châu Khê (sắt thép): nhà sâu, nhiều vách – nên dùng gói có Mesh.
GIÁ WIFI VIETTEL BẮC NINH VÀ PHÍ LẮP ĐẶT
Giá gói gia đình áp dụng cho mọi phường, xã của Bắc Ninh: NETVT1 195.000đ, NETVT2 240.000đ, MESHVT1 210.000đ, MESHVT2 245.000đ, MESHVT3 299.000đ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.
ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL BẮC NINH
- Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
- Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không.
- Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
- Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.
99 PHƯỜNG, XÃ LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI BẮC NINH
45 phường
54 xã
Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính 2025; NQ 388/NQ-UBTVQH16 lập 12 phường (hiệu lực 20/09/2026). Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Lắp mạng Viettel Bắc Ninh giá bao nhiêu?
Bắc Giang sáp nhập, Yên Phong, Hiệp Hòa lên phường có phải làm lại hợp đồng mạng không?
Ở gần KCN Yên Phong, Quế Võ lắp mất bao lâu?
Xã vùng núi Sơn Động, Lục Ngạn có lắp được không?
Bắc Ninh lên thành phố trực thuộc Trung ương, Từ Sơn, Kinh Bắc có giá nội thành không?
Bắc Ninh có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
Báo hỏng mạng Viettel ở Bắc Ninh gọi số nào?
LẮP MẠNG VIETTEL BẮC NINH – 99 PHƯỜNG, XÃ
Một mức giá cho toàn thành phố Bắc Ninh, lắp nhanh ở nội đô và quanh KCN.
- Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
- Phòng trọ công nhân gần KCN: NETVT1.
- Dãy trọ 6–15 phòng: MESHVT2.
- Nhà phố 3–4 tầng nội đô: MESHVT2.
- Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,8/5 từ 356 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.