Lắp Mạng Viettel Hà Nội 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 126 Phường, Xã
Lắp mạng Viettel Hà Nội áp dụng NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng ở ngoại thành, 235.000đ ở nội thành, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. Hà Nội không hợp nhất với tỉnh khác, chỉ sắp xếp lại còn 51 phường và 75 xã từ 01/07/2025; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.
- 126 phường, xãHà Nội từ 01/07/2025
- Từ 195.000đ/thángNội thành 235.000đ
- Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
- Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN
Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở Hà Nội
Giá ngoại thành ghi to, giá nội thành ghi dưới tên gói; gói GIGA giá như nhau mọi khu vực.
GÓI NETVT1
Nội thành Hà Nội: 235.000đ- Căn hộ, phòng trọ, tập thể cũ
- Đóng 12 tháng chỉ ≈180.000đ/tháng
GÓI MESHVT1
Nội thành Hà Nội: 255.000đ- Nhà ống 2 tầng trong ngõ
- Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
GÓI MESHVT2
Nội thành Hà Nội: 289.000đ- Nhà phố Đống Đa, Cầu Giấy, Hà Đông
- Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
GÓI NETVT2
Nội thành Hà Nội: 265.000đ- Chung cư đông người, làm việc tại nhà
- Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
GÓI GIGA1
Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON- Chung cư, khu đô thị mới có XGS-PON
- Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
GÓI PRO1
Quốc tế tối thiểu 2Mbps- Văn phòng Cầu Giấy, Hoàn Kiếm
- Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI HÀ NỘI (SAU SẮP XẾP 2025)
Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.
| KHU VỰC CŨ | LOẠI | PHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM |
|---|---|---|
| Hoàn Kiếm cũ | Nội đô | Hoàn Kiếm, Cửa Nam Phố cổ, Hàng Bạc/Hàng Bồ/Hàng Buồm → Hoàn Kiếm |
| Ba Đình cũ | Nội đô | Ba Đình, Ngọc Hà, Giảng Võ Quán Thánh/Trúc Bạch, Liễu Giai/Vĩnh Phúc, Cát Linh/Ngọc Khánh |
| Đống Đa cũ | Nội đô | Đống Đa, Kim Liên, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Láng, Ô Chợ Dừa Mật độ dân cư cao, nhiều ngõ nhỏ, tập thể cũ |
| Cầu Giấy cũ | Nội đô | Cầu Giấy, Nghĩa Đô, Yên Hòa Dịch Vọng/Quan Hoa, Nghĩa Tân/Xuân La, Trung Hòa/Nhân Chính/Mễ Trì – nhiều… |
| Hà Đông cũ | Nội đô | Hà Đông, Dương Nội, Yên Nghĩa, Kiến Hưng, Phú Lương KĐT Dương Nội, Văn Phú |
| Long Biên cũ | Nội đô | Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng, Phúc Lợi Phía đông sông Hồng |
| Sóc Sơn cũ | Ngoại thành | Sóc Sơn, Đa Phúc, Nội Bài, Trung Giã, Kim Anh Quanh sân bay Nội Bài |
| Đông Anh, Gia Lâm cũ | Ngoại thành | Đông Anh, Thư Lâm, Phúc Thịnh, Vĩnh Thanh, Gia Lâm, Bát Tràng, Phù Đổng Cổ Loa, Kim Chung (KCN Thăng Long) |
| Ba Vì, Thạch Thất cũ | Đồi núi | Ba Vì, Suối Hai, Yên Bài, Minh Châu, Bất Bạt, Hòa Lạc, Thạch Thất Vùng núi Ba Vì (Khánh Thượng, Ba Trại, Tản Lĩnh), xã đảo Minh Châu giữa sông… |
Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: Phường Hoàn Kiếm (trụ sở HĐND-UBND TP Hà Nội, 79 Đinh Tiên Hoàng).
CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở HÀ NỘI
| KIỂU NHÀ | GÓI | TỐC ĐỘ · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Căn hộ chung cư | NETVT2 | 1Gbps · đông thiết bị Times City, Royal City, Linh Đàm, Dương Nội; có XGS-PON chọn GIGA1 |
| Nhà ống 4–5 tầng trong ngõ | MESHVT3 | 1Gbps + 3 Mesh Ngõ sâu Đống Đa, Hai Bà Trưng; mỗi tầng 1 điểm phát |
| Tập thể cũ, phòng trọ | NETVT1 | 300Mbps · 1–3 người Kim Liên, Thành Công, Bách Khoa; sinh viên chia tiền |
| Nhà vườn ngoại thành | MESHVT1 | 300Mbps + 1 Mesh Sóc Sơn, Đông Anh, Ba Vì – giá ngoại thành |
| Văn phòng, cửa hàng | PRO1 | Có hóa đơn VAT Hoàn Kiếm, Cầu Giấy; nhiều phòng: MESHPRO1 |
| Nhà xưởng KCN phía bắc | PRO1000 | 1Gbps · quốc tế 10Mbps KCN Thăng Long, Quang Minh, Khu CNC Hòa Lạc |
3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở HÀ NỘI
Giá nội thành theo địa chỉ
Khu nội đô cũ (Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Cầu Giấy, Hà Đông, Long Biên…) áp dụng giá nội thành; nhân viên xác nhận theo phường mới khi tra địa chỉ.
Thường đã có cáp sẵn
Hầu hết tòa chung cư, khu đô thị đã có hạ tầng Viettel; cần đăng ký với ban quản lý tòa nhà khi kỹ thuật vào lắp.
Ba Vì, Minh Châu cần khảo sát
Các xã vùng núi Ba Vì và xã bãi giữa Minh Châu có thôn xa trạm; gọi trước để kiểm tra hạ tầng.
GIÁ WIFI VIETTEL HÀ NỘI VÀ PHÍ LẮP ĐẶT
Giá gói gia đình tại Hà Nội: NETVT1 195.000đ (nội thành 235.000đ), NETVT2 240.000đ (nội thành 265.000đ), MESHVT1 210.000đ (nội thành 255.000đ), MESHVT2 245.000đ (nội thành 289.000đ), MESHVT3 299.000đ (nội thành 359.000đ). Nội thành, ngoại thành tính theo phường, xã mới; nhân viên báo đúng mức khi tra địa chỉ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.
ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL HÀ NỘI
- Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
- Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không, nội thành hay ngoại thành.
- Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
- Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.
126 PHƯỜNG, XÃ LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI HÀ NỘI
51 phường
75 xã
Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025; đối chiếu ghtk.vn, luatvietnam.vn, thuvienphapluat.vn. Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Lắp mạng Viettel Hà Nội giá bao nhiêu?
Nội thành và ngoại thành Hà Nội tính giá khác nhau thế nào?
Lắp mạng Viettel ở chung cư Hà Nội có cần xin phép không?
Tổng đài mạng Viettel Hà Nội số mấy?
Ba Vì, Sóc Sơn có lắp được không?
Hà Nội có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
LẮP MẠNG VIETTEL HÀ NỘI – 126 PHƯỜNG, XÃ
Giá ngoại thành từ 195.000đ, nội thành từ 235.000đ; lắp nhanh ở nội đô và khu đô thị.
- Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
- Căn hộ chung cư: NETVT2.
- Nhà ống 4–5 tầng trong ngõ: MESHVT3.
- Tập thể cũ, phòng trọ: NETVT1.
- Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,8/5 từ 488 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.