Gói Cước Internet WiFi Viettel - Bảng Giá Lắp Đặt Mạng 2022

Từ ngày 10-11-2022 Viettel Telecom áp dụng gói cước Internet mới tại Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh và 61 Tỉnh thành còn lại với bảng giá cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ INTERNET VIETTE ĐƠN LẺ

1.1 Bảng Giá Internet Viettel Nội Thành Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
FAST2 150 Mbps 229.000 đ
FAST3 250 Mbps 255.000 đ
FAST4 300 Mbps 330.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Home WiFi
MESH1 150 Mbps + 01 Home WiFi 265.000 đ

MESH2

250 Mbps + 02 Home WiFi 299.000 đ
MESH3 300 Mbps + 03 Home WiFi 359.000 đ

1.2 Bảng Giá Internet Viettel 61 Tỉnh và Ngoại Thành (Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh)

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
FAST2 150 Mbps 189.000 đ
FAST3 200 Mbps 229.000 đ
FAST4 300 Mbps 290.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Home WiFi
MESH1 150 Mbps + 01 Home WiFi 229.000 đ

MESH2

250 Mbps + 02 Home WiFi 255.000 đ
MESH3 300 Mbps + 03 Home WiFi 299.000 đ

TƯ VẤN CHỌN GÓI CƯỚC PHÙ HỢP

- Gói FAST2 phù hợp nhu cầu sử dụng Internet cơ bản, vùng phủ hẹp

- Gói FAST3 và FAST4 phù hợp với nhu cầu sử dụng Internet có băng thông cao nhưng vùng phủ hẹp


Các gói MESH thì ngoài Modem WiFi thì còn có thêm các thiết bị Home WiFi đi kèm để tăng vùng phủ WiFi, giúp kết nối WiFi mạnh - thông suốt.

- Gói MESH1 phù hợp với nhu cầu sử dụng Internet cơ bản; kết nối internet qua wifi là chủ đạo; nhu cầu phủ wifi trong căn hộ 1-2 phòng ngủ.

- Gói MESH2 phù hợp với nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao, kết nối internet qua wifi là chủ đạo, nhu cầu phủ wifi trong căn hộ 2 phòng ngủ trở lên hoặc nhà tầng/biệt thự

- Gói MESH3 phù hợp với nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao, WiFi phủ toàn bộ căn hộ/nhà tầng/biệt thự; kết nối nhiều thiết bị thông minh đồng thời.

2. DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH VIETTEL

app tivi360 viettel

GÓC TƯ VẤN

Dich vụ truyền hình trực tuyến TV360 của Viettel đi kèm đường truyền Internet Cáp Quang có 2 phương án sử dụng là:

- Phương Án 1: Tivi nhà khách hàng là Tivi đời mới cao cấp có thể cài thêm App ứng dụng TV360 vào thì nên chọn gói cước này sẽ tiết kiệm hơn

- Phương Án 2: Tivi nhà khách hàng đời cũ, kết nối Internet chậm, không cài được App TV360 thì cần dùng thêm thiết bị BOX TV360 để kết nối.

BẢNG GIÁ COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH VIETTEL

2.1 COMBO INTERNET + APP TV360

(Tại Nội Thành Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh)

GÓI CƯỚC BASIC STANDARD VIP K+
FAST2 239.000 đ 264.000 đ 403.000 đ
FAST3 265.000 đ 290.000 đ 429.000 đ
FAST4 340.000 đ 365.000 đ 504.000 đ
MESH1 275.000 đ 300.000 đ 439.000 đ

MESH2

309.000 đ 334.000 đ 473.000 đ
MESH3 369.000 đ 394.000 đ 533.000 đ

2.2. COMBO INTERNET + APP TV360

(Tại 61 Tỉnh và Ngoại Thành Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh)

GÓI CƯỚC BASIC STANDARD VIP K+
FAST2 199.000 đ 234.000 đ 373.000 đ
FAST3 239.000 đ 274.000 đ 413.000 đ
FAST4 300.000 đ 335.000 đ 474.000 đ
MESH1 239.000 đ 274.000 đ 413.000 đ

MESH2

265.000 đ 300.000 đ 439.000 đ
MESH3 309.000 đ 344.000 đ 483.000 đ

2.3 COMBO INTERNET + BOX TV360

(Tại Nội Thành Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh)

GÓI CƯỚC BASIC STANDARD VIP K+
FAST2 268.000 đ 293.000 đ 412.000 đ
FAST3 299.000 đ 319.000 đ 438.000 đ
FAST4 374.000 đ 394.000 đ 513.000 đ
MESH1 309.000 đ 329.000 đ 448.000 đ

MESH2

349.000 đ 363.000 đ 482.000 đ
MESH3 403.000 đ 423.000 đ 542.000 đ

2.4. COMBO INTERNET + BOX TV360

(Tại 61 Tỉnh và Ngoại Thành Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh)

GÓI CƯỚC BASIC STANDARD VIP K+
FAST2 239.000 đ 263.000 đ 382.000 đ
FAST3 279.000 đ 303.000 đ 422.000 đ
FAST4 344.000 đ 364.000 đ 483.000 đ
MESH1 273.000 đ 303.000 đ 422.000 đ

MESH2

309.000 đ 329.000 đ 448.000 đ
MESH3 349.000 đ 373.000 đ 492.000 đ

 truyen hinh vietteltv

Thiết bị BOX TV360

Sựa khác nhau giữa 3 gói: CƠ BẢN - STANDARD VÀ VIP K+

- Gói CƠ BẢN: Xem các kênh truyền hình thông dụng

- Gói STANDARD: Gói CƠ BẢN + 7 kênh truyền hình quốc tế đặc sắc: HBO, Warner TV, AXN, Cartoon Network, CNN, Discovery Channel, ABC Australia

- Gói VIP K+ = Gói Cơ Bản +  Gói STANDARD + 4 Kênh K+ (K+ Cine HD, K+ Life HD, K+Sport1 HD và K+Sport2 HD)

3. Bảng Giá Lắp Mạng Viettel Doanh Nghiệp, Tổ Chức

Gói cước Internet Doanh Nghiệp có ưu điểm so với gói Internet thông thường là tốc độ Băng Thông Quốc Tế cao và được cam kết tốc độ tối thiểu

 Tên gói Băng thông Trong nước – Quốc tế  Giá cước
F90N 90Mbps – 2Mbps 440.000đ
F90BASIC 90Mbps – 1Mbps 660.000đ
F90PLUS 90Mbps – 3Mbps 880.000đ
F200N 200Mbps – 2Mbps 1.100.000đ
F200BASIC 200Mbps – 4Mbps 2.200.000đ
F200PLUS 200Mbps – 6Mbps 4.400.000đ
F300N 300.000Mbps – 8Mbps 6.050.000đ
F300BASIC  300.000Mbps – 11Mbps 7.700.000đ
F300PLUS  300.000Mbps – 15Mbps 9.900.000đ
F500BASIC  500.000Mbps – 20Mbps 13.200.000đ
F500PLUS  500.000Mbps – 25Mbps 17.600.000đ

Phí lắp đặt gói cáp quang Viettel công ty:

- Khách hàng được trang bị thiết bị đầu cuối, modem quang wifi 4 cổng.

- Tất cả các gói đều có IP tĩnh trừ gói F90N là IP động

- Trả trước 6 tháng cước: Miễn phí lắp đặt + tặng thêm 01 tháng cước thứ 7 miễn phí.

- Trả trước 12 tháng cước: Miễn phí lắp đặt + tặng thêm 03 tháng cước thứ 13, 14 và 15 miễn phí.

Nhân Viên Tư Vấn:call 097 293 5858 (Zalo) - hoặc  098 101 2424

Đánh Giá

Đánh Giá: 85.58% - 36 votes
86%

Gói Cước Internet WiFi Viettel - Bảng Giá Lắp Đặt Mạng 2022

 

ĐĂNG KÝ LẮP INTERNET

Quý khách vui lòng nhập yêu cầu tại đây!

Vui lòng nhập Họ tên
Bạn vui lòng nhập số điện thoại
Vui lòng nhập địa chỉ